1. Nó có thể được áp dụng trênbề mặt nền ẩm ướt và phức tạpvà lớp màng phủ không có mối nối và có độ bền cao;
2. Độ bám dính cao, độ bền kéo cao, độ giãn dài tốt và khả năng thích ứng mạnh mẽ với sự nứt vỡ và biến dạng của lớp nền;
3. Xây dựng bằng chất lỏng,đóng rắn ở nhiệt độ phòng, thao tác dễ dàngvà thời gian xây dựng ngắn;
1. Xử lý chống thấm cho mái nhà, tường, nhà vệ sinh, bệ cửa sổ, v.v. của các công trình cũ và mới.
2. Xử lý chống thấm và chống ẩm cho các bộ phận khác nhau của công trình ngầm.
3. Sản phẩm có thể sử dụng trên bề mặt bê tông khô hoặc ướt, kim loại, gỗ, tấm thạch cao, SBS, APP, bề mặt polyurethane, v.v.
4. Làm kín các khe co giãn, khe lưới, ống thoát nước, ống tường, v.v.
1. Xử lý bề mặt nền: Bề mặt thi công phải chắc chắn, bằng phẳng, sạch bụi, dầu mỡ và nước.
2. Dùng dụng cụ gạt bằng cao su hoặc chổi lăn để phủ lớp vật liệu, thường là hai đến ba lần. Nếu lớp phủ quá đặc, hãy thêm một lượng nước thích hợp và trộn đều.
3. Đối với các chi tiết đặc biệt, có thể thêm vải không dệt hoặc vải sợi thủy tinh giữa lớp giữa và lớp trên cùng để tăng cường độ bền của lớp phủ.
| KHÔNG. | Mặt hàng | Chỉ số kỹ thuật | Dữ liệu của chúng tôi | |
| 1 | Hàm lượng chất rắn, % | ≥ 65 | 72 | |
| 2 | Độ bền kéo, MPa≥ | 1,5 | 1.8 | |
| 3 | Mức độ lan rộng của vết gãy, %≥ | 300 | 320 | |
| 4 | Khả năng uốn cong ở nhiệt độ thấp, đường kính Φ10mm, 180° | -20℃ Không nứt vỡ | -20℃ Không nứt vỡ | |
| 5 | Khả năng chống thấm, 0,3 MPa, 30 phút | Không thấm nước | Không thấm nước | |
| 6 | Thời gian khô, giờ | Thời gian khô bề mặt ≤ | 4 | 2 |
| Thời gian khô hoàn toàn ≤ | 8 | 6,5 | ||
| 7 | Độ bền kéo | Tỷ lệ giữ lại sau khi xử lý nhiệt, % | ≥80 | 88 |
| Tỷ lệ giữ lại sau khi xử lý kiềm, % | ≥60 | 64 | ||
| Tỷ lệ giữ lại sau khi xử lý bằng axit, % | ≥60 | 445 | ||
| Điều trị lão hóa khí hậu khác nhau,% | ≥80-150 | 110 | ||
| Tỷ lệ giữ lại sau khi xử lý bằng tia UV, % | ≥70 | 70 | ||
| 8 | Độ giãn dài khi đứt | Điều trị lão hóa khí hậu khác nhau,% | ≥200 | 235 |
| Xử lý nhiệt,% | ≥65 | 71 | ||
| Xử lý kiềm,% | ≥200 | 228 | ||
| Xử lý bằng axit,% | 200 | 217 | ||
| Xử lý bằng tia UV,% | ≥65 | 70 | ||
| 9 | Tỷ lệ giãn nở nhiệt | Độ giãn dài,% | ≤1.0 | 0,6 |
| Rút ngắn,% | ≤1.0 | 0,8 | ||
1. Không thi công ở nhiệt độ dưới 0°C hoặc khi trời mưa, và không thi công trong môi trường quá ẩm ướt và thiếu thông gió, nếu không sẽ ảnh hưởng đến quá trình hình thành màng phim;
2. Sau khi hoàn thành xây dựng, tất cả các bộ phận của toàn bộ dự án, đặc biệt là những điểm yếu, cần được kiểm tra kỹ lưỡng để phát hiện vấn đề, tìm ra nguyên nhân và sửa chữa kịp thời.
3. Sản phẩm cần được đóng kín và bảo quản trong kho thoáng mát, có hạn sử dụng một năm.